tha ma

Học thuật
Thân thiện
tha ma

Một người đàn ông đặt một bó hoa trên một ngôi mộ ở tha ma.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu đất hoang, thườngngoại ô hoặc vùng quê, được dùng làm nơi chôn cất người chết. Đây nghĩa gốc phổ biến nhất.
    • Nghĩa rộng: Chỉ chung một khu vực nhiều mộ, thường gợi lên không khí hoang vắng, hiu quạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngôi làng nhỏ một bãi tha macuối con đê.
    • Cánh đồng hoang ấy ngày xưa vốn một tha ma .
    • Không khítha ma lúc chiều thật lạnh lẽo yên tĩnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bãi tha ma": Cụm từ phổ biến đồng nghĩa, nhấn mạnh tính chất một khoảng đất rộng dùng để chôn cất.
    • Câu chuyện ma thường xoay quanh những bãi tha ma hoang vắng.
  • Dùng trong văn học, thơ ca: Từ này thường xuất hiện để tả cảnh hoang liêu, gợi nỗi buồn hoặc sự cô đơn, phù du của kiếp người.
    • "Chiều chiều ra đứng bờ sông / Muốn về quê mẹ không đò. / Chiều chiều ra đứng bờ đê / Muốn về quê mẹ tha ma đìu hiu." (Trích từ ca dao)
Biến thể từ gần giống
  • Nghĩa trang (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhưng mang sắc thái trang trọng quy củ hơn, thường chỉ những khu chôn cất được quy hoạch, quản lý.
  • Mộ địa (danh từ): Từ Hán Việt, cũng có nghĩađất chôn người chết.
  • Đồng hoang (danh từ): Chỉ cánh đồng bỏ hoang, có thể không dùng để chôn cất, nhưng đôi khi được dùng trong văn chương với hình ảnh tương tự để chỉ sự hoang vắng.
Từ đồng nghĩa
  • Bãi tha ma
  • Nghĩa trang
  • Mộ địa
  • Nghĩa địa (thường dùng trong văn nói)
Thành ngữ liên quan
  • "Tha ma không người viếng": Thành ngữ này dùng để von về một nơi hoặc một tình cảnh cô đơn, hiu quạnh, không người lui tới, chăm sóc.
    • Quán cà phê mới mởgóc phố vắng, ế ẩm như tha ma không người viếng.
tha ma

Một người đàn ông đặt một bó hoa trên một ngôi mộ ở tha ma.

  1. d. Đất hoang dành để chôn người chết. Bãi tha ma.